ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do –
Hạnh phúc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG
THPT DÂN LẬP, TƯ THỤC
NĂM HỌC 2010 – 2011
( Cập nhật 14 / 02 /2011 )
|
STT |
TÊN TRƯỜNG |
ĐỊA CHỈ |
HIỆU TRƯỞNG |
GHI CHÚ |
|
|
Trường
THPT Dân lập An Đông ĐT: 3.8399.140 - 38.333.074
|
Cơ sở 1: 520 Ngô Gia
Tự, P.9, Q.5; Cơ sở 2:
100/15 Hùng Vương, P.9, Q.5 |
Ô. Trần Minh
Chưởng |
Trường Dự bị ĐH TP. HCM. |
|
|
Trường
THPT Dân lập Bắc Mỹ ĐT: 5431.7817 |
Đường 5A, Khu Trung
Sơn, KDC Bình Hưng, Huyện Bình Chánh |
Ô. Lê Khắc Huy |
Cty TNHH GD Bắc Mỹ |
|
|
Trường
THPT Dân lập Châu
Á Thái Bình Dương ĐT: 3910.1580 |
Trụ
sở: 33 Nguyễn Bỉnh Khiêm Q.1 THCS-THPT; Chi nhánh 1: 82 Đinh Bộ Lĩnh, phường
26, BT: THCS-THP; Chi nhánh 2: 91 Ng.Thái Sơn, phường 4,
GòVấp TiH -THCS-THPT. 57/8 Trần Xuân Soạn,
quận 7 ??? |
Ô.Nguyễn Văn
Tiến |
Cty TNHH Giáo dục và Phát triển
Nguồn Nhân lực Châu Á - TBD: |
|
|
Trường
THPT Dân lập Đăng Khoa ĐT: 6291.0513 |
Trụ
sở: 571 Cô Bắc, p. Cầu Ông Lãnh, Q.1; Chi nhánh 1:
117 Nguyễn Đình
Chính, Q.PN |
Ô. Lê Trọng Chì
|
Trường Trung học Kinh tế 4 |
|
|
Trường
THPT Dân lập Hồng Hà ĐT: 3997.3250(1)(4)- |
Trụ
sở: 2 Trương Quốc Dung phường 8, Q. PN; Chi nhánh1:
38 Trương Quốc Dung, phường 8, Q. PN; Chi nhánh2: 72
Trương Quốc Dung, phường 10, Q. PN: 9975.567-8422.964 |
B. Hà Thị Kim Sa |
Hội Dân tộc
học TP. |
|
|
Trường THPT Dân lập Hòa Bình ĐT: 6292.5826 |
Trụ
sở: 74-76 Ba Vân P.14, Tân Bình- 6292.5826; Chi nhánh : 152 Nguyễn Duy
Dương, P.3 Q.10; Nội trú- Văn phòng: 102-104-106 Bàu Cát,
phường 14, Tân Bình |
Ô. Nguyễn Quang Ngà |
Tổng công ty XD4. |
|
|
Trường
THPT Dân lập Hermann
Gmeiner ĐT: 3987.6623 |
233 Quang Trung,
phường 12, Q. Gò Vấp |
Ô. Đỗ Văn Hiển |
Sở Lao động TBXH TP |
|
|
Trường
THPT Dân lập Nguyễn
Bỉnh Khiêm ĐT: 3846.8274 |
Trụ
sở: 140 Lý Chính Thắng, Q.3; Chi nhánh : 76 Lũy
Bán Bích, Q. Tân Phú |
Ô. Nguyễn Trí
Dũng |
Cty TNHH TMDV Chiến Thắng. |
|
|
Trường
THPT Dân lập Ngôi Sao ĐT: 3751.3061(2)3 |
Đường số 18, Khu
dân cư An Lạc Bình Trị Đông, phường Bình
Trị Đông B, quận
Bình Tân |
B.Đỗ Thị Thanh
Thiên, |
Trường TH GTVT 3; |
|
|
Trường
THPT Dân lập Phương ĐT: 3640.0948 – 8889032 |
KP 6, phường
Trường Thọ, Q.Thủ Đức |
Ô. Nguyễn Văn
Chuyền. |
Trường ĐHSP KT TP.HCM |
|
|
Trường
THPT Dân lập Phạm
Ngũ Lão ĐT: 3894.0753 –
3811.7693 - 7517213 |
Trụ
sở: 69/11 Phạm Văn Chiêu, phường 14, quận Gò
Vấp 08.38940.753. Chi nhánh1: 145-147 Xuân Hồng,
phường 12, Q.Tân bình: 3811.7693. Chi nhánh 2: tại
117/4-6-8 Ba Vân, P.14, Tân Bình |
B. Lê Thị Thanh Nguyệt |
Công đoàn GD Gò Vấp |
|
|
Trường
THPT Dân lập Thăng Long ĐT: 3855.7888 |
114-116 Hải
Thượng Lãn Ông, phường 10, quận 5 |
B. Nguyễn Thị Mai |
Cty XNK – DV – KT Điện ảnh Vidéo. |
|
|
Trường
THPT Dân lập Thanh Bình ĐT: 3811.0307 – 3844.7810 |
192/14 -16 Nguyễn Thái
Bình, Q. Tân Bình |
Ô. Lê Văn Linh |
Học viện KT Quân sự; |
|
|
Trường
THPT Dân lập Úc Châu ĐT: 3829.8294 - 3910.7200 |
49 Điện Biên Phủ P.Đa Kao, quận 1. Địa chỉ mới 32A Trương
Định |
B. Dương Thị Dung |
Cty TNHH Tư
vấn-Đầu tư- Giáo dục Tân Úc |
|
|
Trường
THPT Tư thục Á Châu ĐT: 3868.0270(1)-6296.1390 |
Trụ
sở: 226A Pasteur, P.6, Q.3
3820.7972(3) - Chi nhánh 1: 18A Cộng Hòa, Q.TB
6296.1389 ; Chi nhánh 2: 29-31 Trần Nhật Duật,
Q.1 3848.0740- 3848.0733 ; Chi nhánh 3: 177Bis cao Thắng,
phường.12.Q.10 3868.0270(1) |
Ô. Trần Viết Tâm
|
|
|
|
Trường
THCS và THPT Bắc Sơn ĐT: 6274.0962 |
Trụ
sở: 102 và 90 đường Bàu Cát 5, phường 14, quận Tân
Bình. Chi nhánh: 338/24 Ng Văn Quá, P. Đông Hưng Thuận,
Q.12 |
B. Võ Thị Kim
Loan, |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Duy Tân ĐT: 3864.4379 |
Trụ
sở : 106 Nguyễn Giản Thanh, phường 15, Q.10; Chi
nhánh 1: 149/2 Trần Quang
Diệu, phường 8 và Chi
nhánh 2: 413/14 Nguyễn
Kiệm, phường 9, Quận Phú Nhuận |
Ô. Trần Quang
Đình |
|
|
|
Trường
THPT Đông Đô ĐT: 3840.7060 |
12B Nguyễn Hữu
Cảnh, phường 19, Q. Bình Thạnh. Đang xin chi nhánh: 43/85 đường Tân Hóa, phường
1, Quận 11 |
B. Hà Thị Phương Thịnh |
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Đông Du ĐT : 6267.2801(2,3) |
165 đường Trần
Quang Cơ, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú |
Ô. Nguyễn Văn
Yến |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Đinh
Thiện Lý ( ĐT: 5411.0040 |
Lô P1, Khu A, Đô thị
mới Nam thành phố, phường Tân Phong, quận 7, TP.HCM |
Ô. Lê Văn A |
Công ty Liên doanh Phú Mỹ Hưng. |
|
|
Trường
THCS và THPT Hoa Lư ĐT: 6255.8532 - 6256.1192 |
201 Phan Văn Hớn,
phường Tân Thới Nhất, quận 12. |
PHT: B. Nguyễn
Thị Tuất |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Hoàng Diệu ĐT: 3849.0483 - 2297.1273 |
Trụ
sở: 57/37 Bàu cát 9, P.14, Q.TB. Chi nhánh: 3/47 Lê
Đức Thọ, phường 15, Gò Vấp. |
Ô. Văn Đức Kim |
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Hồng Đức ĐT: 3810.9137 –
3810.9155 |
Trụ
sở: 20/28/26 – 38/15 Hồ Đắc Di, Phường Tây Thạnh
Q. Tân Phú. Chi nhánh 1: cư xá
301 đường D 1, phường 25, Q.BThạnh |
Ô. Phạm Thanh Tâm |
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Hữu Hậu ĐT: 3815.6556 |
75A Nguyễn Sĩ
Sách ( số cũ: 65/79/2A Tân Sơn )
phường 15, Q.TB |
Ông Đặng Quang Hoàng |
|
|
|
Trường
THPT Huỳnh
Thúc Kháng ĐT: 3813.4217-6656.2808-6675.0293 |
249/108 Tân Kỳ Tân
Quý, phường Tân Sơn Nhì,
Q. Tân Phú |
B. Trần Thị
Thanh Trinh |
|
|
|
Trường
THPT Hưng Đạo ĐT: 3844.0051 – 3515.0271 |
103 Nguyễn Văn
Đậu, phường 5, Q.Bình Thạnh |
Ô. Phạm Trung Nhân |
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Khai Trí ĐT: 3923.3437 |
133 (số cũ 141)
Nguyễn Trãi, phường 2, quận 5. |
B. Nguyễn Thị Bạch Mai |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Lạc Hồng ĐT: 6255.9108-9 |
2276/5 Khu phố 2,
Quốc lộ 1A, phường Trung Mỹ Tây, quận 12 |
Ô. Nguyễn Khắc
Khanh |
|
|
|
Trường
THPT Minh Đức ĐT: 8474594- |
277 Tân Quý,
phường Tân Quý, Tân Phú |
PHT: Ô. Lê Văn Thành |
|
|
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT
Ngô Thời Nhiệm ĐT: 3731.0522- |
Trụ
sở: 65D Hồ Bá Phấn, Q.9 7310.522- Chi nhánh 1: 300 Điện Biên Phủ,
Q.BThạnh 3899.9830 |
B. Phạm Thị Thúy Vĩnh |
|
|
|
Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến ĐT: 3842.6026
- 3811.1273-3811.5187 |
Trụ
sở : 136 Cộng Hòa, phường 4, Q.TB; Chi nhánh 1:
106/14D Điện Biên Phủ, phường 17, Q. BThạnh 8983.724; Chi nhánh 2:
T15 Mai Lão Bạng, phường 13, Q. Tân Bình
3811.5187; Chi nhánh 3 :
Khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước Q. Thủ
Đức |
Ô. Lê Trọng Tín. |
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Nam Mỹ ĐT: 3850.7632 |
23 đường 1011
Phạm Thế Hiển, phường 5, Q.8 |
Ô. Uông Đại Bằng
|
|
|
|
Trường
THCS và THPT Nhân Văn ĐT: 8470481 – 8120076. |
17 Sơn Kỳ,
phường Sơn Kỳ, Q. Tân Phú. |
B. Hoàng Thị Minh Liên |
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Phan
Bội Châu ĐT: 9603.706 – 9696827 |
Trụ
sở: 293 - 295 - 297 - 299 Nguyễn Đình Chi, phường 9,
Quận 6 Chi nhánh 1: 289 Đinh
Bộ Lĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh |
Ô. Trần Văn Bổn
- |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Tư
thục Phan Châu Trinh ĐT: 8774562 – 8774808 |
Số 12 đường 23,
phường Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân |
Ô. Nguyễn Giáo Huấn
|
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Phan
Huy Ích ĐT: 3841.0383 |
Cơ sở chính: 480/81A
Lê Quang Định, phường 11, Q. Bình Thạnh |
Ô. Vũ Khắc Chương
|
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Quốc
văn Sài Gòn ĐT: 3973.5354 – .3752.4165 - 3973.5362 – 3973.6584 |
Trụ
sở: 126 Tô Hiệu, P.Hiệp tân, Q. Tân Phú; Chi nhánh 1:
691 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, Q.Bình Tân; Chi
nhánh 2: 456 Nơ Trang Long, phường 13, Q. Bình Thạnh |
Ô. Hồ Thanh Liêm |
|
|
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT
Quốc tế ĐT: 3844.2345 – 3932.1646 -3845.2678 tishigh@intlschool.edu.vn |
Trụ
sở: 305-305/1-305/4 Nguyễn Trọng Tuyển, Q. PN 363-365 Lê Văn Sĩ,
p.12,Q.3 Chi nhánh : 228 NKKN P.6,
Q.3 |
Ô. Lê Đức Ánh |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Sao
Việt ĐT: 3821.3821-7516.963 |
Khu Him Lam, phường
Tân Hưng, quận 7 |
B. Nguyễn Thị
Thanh Nguyên |
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Tân
Phú ĐT: 0908.101.536 -3973.7055 |
519 Thoại Ngọc
Hầu, P.Hoà Thạnh, Q. Tân Phú.
( số mới: 519 Kênh Tân Hoá ) |
Ô.Đỗ Văn Ban |
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Trương
Vĩnh Ký ĐT: 8638103(4)
– 9743234(5) |
Trụ
sở: 21 Trịnh Đình Trọng, phường 5, Q.11; Chi
nhánh : 110 Bành Văn Trân, phường 7, Q.Tân Bình |
Ô. Trần Hữu Tá |
|
|
|
Trường THPT Tư thục Thái Bình ĐT: 3811.0497 |
236/10 Nguyễn Thái
Bình, Q. Tân Bình |
B. Lê Thúy Hòa |
|
|
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT
Thái Bình Dương ĐT: 3841.2131 |
Trụ
sở: 125 Bạch Đằng, phường 2, quận Tân
Bình; Chi nhánh : 16 Võ Trường Toản,
phường 2, Q.Bình Thạnh |
Ô. Nguyễn Trần
Trác |
|
|
|
Trường
THPT Trần Nhân Tông ĐT: 2246.5859 |
66 Tân Hoá, phường 1,
quận 11 |
Ô. Trần Đại
Thìn |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Trí
Đức ĐT: 3973.6369 |
Trụ
sở: 1333A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa
Thạnh, Q. Tân Phú; Chi nhánh 1: 1346A-1347A Thoại
Ngọc Hầu, p. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú; Chi nhánh 2:
số 5 đường DC6 và R1, phường Sơn Kỳ, quận Tân
Phú |
Ô. Hồ Hoàng Minh |
|
|
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT
Vạn
Hạnh ĐT: 8631568 – 8631565 – 8633428 |
781E Lê Hồng Phong
nối dài, Q.10 |
B.Nguyễn Ngọc
Trâm |
|
|
|
Trường
THPT Tư thục Việt Thanh ĐT: 3812.4817- 3810.8752 |
261 Cộng Hòa,
phường 13, Q.Tân Bình |
Ô.Đoàn Văn Điện |
|
|
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT Việt Úc ĐT: 3834.2654 - 9433435 (235) 8207076-146 |
Trụ
sở : 72 Bis Võ Thị
Sáu, P. Tân Định, Q.1; Chi nhánh 1 : 110 Cao Thắng,
P4, Q.3 ; Chi nhánh 2 :
594 đường 3/2, P14, Q10; Chi
nhánh 3 : 23 Trần Cao Vân, PĐaKao, Q.1; Chi nhánh 4 :
1L đường 12 AB- Phan Xích Long, P3, Q.BThạnh; Chi nhánh 5: số 9 Mai Thị
Lựu,Q1 ; Chi nhánh 6 :
98 CMT8, Q3 ; Chi nhánh 7 : R1-73 Hưng Gia, Q.7. Chi nhánh 8: tại
254-256-258 Trần Phú, phường 8, quận 5; Chi nhánh 9: tại
4-4B Lê Quý Đôn, Q.3
(Tiểu học) Chi nhánh 10 (TiH+TH): 220 Hoàng Văn
Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận ; Chi nhánh 11
(TiH) : 41,43,45-C1 đường Hoa Cúc và 42,44,46,48-C1
đường Phan Xích Long, phường 7, quận Phú Nhuận; Chi nhánh : 33-39-41-435/1-435/2-435/4 Phan Xích Long,
phường 2, quận Phú Nhuận đang xây |
Ô. Đinh Thái Long |
|
|
|
Trường THPT ĐT: 3855.0736-3816.5581 |
Số 7, đường số 1, phường
Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân |
B. Dương
Ngọc Thanh; |
|
|
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT Đại Việt ĐT: 6295.0643 |
513 Lê Đức Thọ, phường 16,
Gò Vấp |
B. Cao Ngọc Sa |
|
|
|
Trường
THPT Lý Thái Tổ ĐT: 2249.1187 |
1/22/2A Nguyễn Oanh, phường 6, Gò
Vấp |
Ô. Trần Ngọc Dũng |
|
|
|
Trường
THPT Việt Âu ĐT: 3884.3489 - 3884.3566 –VP: 3589.8095 – 222.38444 |
107B/4 Lê Văn Thọ, phường 9, Gò
Vấp |
PHT: B. Nguyễn
Thị Châu |
|
|
|
Trường
THPT Quốc Trí ĐT: 3751.5179 |
333 Nguyễn Văn Luông, phường 12, Q.6 - |
Ô. Bùi Đức Kháng |
|
|
|
Trường
THPT Trần
Quốc Tuấn ĐT: 2212.2353 |
236/10-236/12 Thái Phiên, phường 8, Q.11 |
Ô.Trần Kim Hảo |
|
|
|
Trường
THPT Tân Trào ĐT: 3849.0266 |
108-110-112-114-116-118 Bàu Cát phường 14, Tân Bình |
B. Nguyễn Thị Lý |
|
|
|
Trường
THPT Đông Dương ĐT: 3897.8639-3729.6250 |
Trụ sở: số 134/2, Đường số 6,
Khu phố 4, phường Tam Phú, Thủ Đức. Cơ sở 2:
114/37/12A và 114/37/12E đường số 10, phường 9, quận
Gò Vấp |
B. Lê Thị Chín |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Quang Trung Nguyễn Huệ ĐT: 2248.1919 |
Trụ sở: 122 Phan Văn Trị, phường 12,
quận Bình Thạnh Chi
nhánh : 223 Nguyễn Tri Phương, phường 9, quận 5 |
B. Lã Thị Thanh Phương |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Khai Minh ĐT: 6267.1239 |
410 Tân Kỳ Tân Quý, phường Sơn
Kỳ, quận Tân Phú. |
Ô.
Lê Văn Cường |
|
|
|
Trường
THPT Đông Á ĐT: 3847.0643 |
234 Tân Hương, phường Tân Quý,
quận Tân Phú. |
Ô.
Nguyễn |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Việt Mỹ ĐT: 3995.4132 – 3995.4342 |
126D Phan Đăng Lưu, phường 3, quận Phú
Nhuận |
B.
Nguyễn Thanh Mai |
|
|
|
Trường
THPT Phú Lâm ĐT:629.30.107 – 629.30.127 |
12-24 Đường số 3, Phú Lâm, phường
13, quận 6 |
Ô.
Lê Văn Cuộc |
|
|
|
Trường
THPT Thành Nhân ĐT:3762.4565 |
69/12 Ng Cửu Đàm, P. Tân Sơn Nhì,
quận Tân Phú |
B. Lý Thục Trang |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Âu Lạc ĐT: 6251.8000
-3934.9223 |
647 Nguyễn Oanh, phường 17, quận
Gò Vấp |
B. Trương Thị Ánh |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Đức Trí ĐT:3824.3243 |
39/23 Bùi văn Ba, Khu phố 2, phường Tân
Thuận Đông, quận 7 |
Ô.
Nguyễn Văn Cương |
|
|
|
Trường
Tiểu học, THCS và THPT Mỹ Việt ĐT: 3519.2223 |
177A, 172-174-176-178 Nguyễn Văn Hưởng,
phường Thảo Điền, Q.2 |
|
Chưa hoạt động |
|
|
Trường
THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng ĐT: 3815.9701 |
85 Chế Lan Viên, phường Tây Thạnh,
quận Tân Phú |
Ô.
Nguyễn Văn Thịnh |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Bác Ái ĐT: 3975.1001(7) |
187 đường Gò Cẩm Đệm, P.
10, quận Tân Bình |
Ô.
Nguyễn Văn Hòa |
|
|
|
Trường
THPT Phùng Hưng ĐT: 3523.0260 – 3506.5655 |
25/2D Quang Trung, phường 14, quận
GòVấp. |
Ô.
Tôn Văn Thơ |
|
|
|
Trường
THPT Nhân Việt ĐT: 3818.1903 |
42/39-41 Huỳnh Thiện Lộc,
phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú |
|
|
|
|
Trường
THPT An Dương Vương ĐT: 3961.8754 |
51/4 đường Hòa Bình,
phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú |
Ô. Trần Đức
Thành |
|
|
|
Trường
THPT Lam Sơn ĐT: 6671.3633 |
166/1B
đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 26,
quận Bình Thạnh |
Ô. Phạm Thanh
Bình |
|
|
|
Trường
THCS và THPT Đào
Duy Anh ĐT: 3751.7213 |
355 Nguyễn Văn Luông, phường 12,
quận 6 |
Ô.
Nguyễn Văn Ngai |
|
|
|
Trường
THPT Đào Duy Từ ĐT: 3831.1046 |
48/2B - 48/2C - 48/3 - 48/7B đường Cây Trâm,
Phường 9, quận Gò Vấp |
Ô.
Lưu Văn Thắng |
|
Tổng cộng: 73 Trường ( 14
Dân lập ; 59 trường Tư thục )
DANH
SÁCH CÁC TRƯỜNG QUỐC TẾ TẠI THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH
Năm
học 2010 – 2011
( Cập nhật 14 tháng 02 năm 2011)
|
STT |
TÊN TRƯỜNG |
ĐỊA CHỈ |
CHƯƠNG TRÌNH |
GHI CHÚ |
|
1 |
Trường Pháp
Quốc tế Marguerite Duras (Lycée Francaise
Internationale Marguerite Duras ) ĐT:
8257131 – 9321450 |
Số
11, đường Long Bình, quận 9 ( theo CV số 1630/BGDĐT-HTQT ngày 31 tháng
3 năm 2010 của Bộ GDĐT) |
Bộ
Giáo dục Pháp |
MN
đến lớp 12 HT:
Mac Saint-Jalmes. |
|
2 |
Trường Đài Bắc ( ĐT: 5417.9007 (123-122 Hằng – nhân
sự ) (132 cô Châu) angle_lin_2009@hotmail.com |
Lô
S3, Khu A, Đô thị mới Nam TP, P. Tân Phú, quận 7. |
Bộ
Giáo dục Đài Loan |
MN đến lớp 12 HT: Ô. Chou Chi Shung |
|
3 |
Trường Nhật Bản
(Elementary & High School) ĐT:
4179013 – shool@jshool-hcmc.net |
Lô
M9 khu Đô thị Nam SG, phường Tân Phú, quận 7 |
Bộ
Giáo dục Nhật Bản |
Lớp
1 đến lớp 9 HT:
bà USHIRO Miharu. HS Nhật, GV Nhật. |
|
4 |
Trường Hàn Quốc ( ĐT:
5417.9021- (101) (103) |
S3
Khu A, Đại lộ Ng Văn Linh, phường Tân phú . Q.7 |
Bộ
Giáo dục Hàn Quốc |
MN
đến lớp 12 HT:
CHOI GUNSOO; |
|
5 |
Trường Mầm Non Quốc
tế Fosco ĐT: 3930.5930 |
40
Bà Huyện Thanh Quan, quận 3 |
Bộ
Giáo dục Hoa Kỳ |
HT: La Ánh Mai |
|
6 |
Trường Tiểu học Dân
lập Quốc tế Fosco ĐT: 3930.2019 |
40
Bà Huyện Thanh Quan, quận 3 |
Bộ
Giáo dục Hoa Kỳ |
Lớp 1 đến lớp 5 HT: La Ánh Mai |
|
7 |
Trường Tiểu học DL
Quốc tế Anglophone ( ĐT: 5431.8050 |
CS 1: 26-28 Trương Định, Q.3 CS
2:
số 2 và đường 1E, Lô G, Khu dân cư Trung Sơn, xã
Bình Hưng, huyện Bình Chánh |
Bộ
Giáo dục Anh |
Lớp
1 đến lớp 6 HT:
Bosonnet Andrew Ian |
|
8 |
Trường THPT Dân lập
Quốc tế APU ĐT:
3773.3005(6) |
286
Lãnh Binh Thăng, phường 11, quận 11 962.4897(8) Q.7: 3773.3005(6) -
Đường Huỳnh Tấn Phát, quận 7 |
Bộ
Giáo dục Hoa Kỳ |
Lớp
6 đến lớp 12 CTHĐ-HT:
B.Trần NG Thi Bình |
|
9 |
Trường THPT Quốc tế
Việt – Úc ( ĐT:
3997.6044 – 3997.6043 - 3830.4920 Fax: 3997.6046 |
21K
Ng Văn Trỗi, phường 12, Q. Phú Nhuận. |
Bộ
Giáo dục và Việc làm Tây Úc |
Lớp
10 đến lớp 12 HT:
Cao Huy Thảo: |
|
10 |
Trường Trung học phổ
thông Quốc tế Mỹ ( ĐT: 3838.5005-06 –(205) |
Trụ
sở:
102C Nguyễn Văn Cừ, phường Ng Cư Trinh, Q.1; Chi nhánh 1: 781/C1 - 781/C2 Lê
Hồng Phong (nối dài),
phường 12, quận 10, TP.HCM. Chi nhánh 2: 35 Nguyễn
Hữu Cảnh, phường 22, Bình Thạnh |
Bộ
Giáo dục Hoa Kỳ |
Lớp
6 đến lớp 12 HT:
Bà Phan Hà Thủy; |
|
11 |
Trường Mầm non Tư thục
Quốc tế Khai Sáng ( ĐT:
3.77.33.172 (122) (126) |
Đường
Nguyễn Thị Thập, phường Bình Thuận,
quận 7 |
Chương
trình Anh |
HT:
Bà Ingrid Dawn Thomas |
|
12 |
Trường Phổ thông Tư
Thục Quốc tế Khai Sáng MH-TH-THCS ( ĐT:
3.77.33.172 (122) (126) |
74
Đường Nguyễn Thị Thập, phường Bình
Thuận, quận 7 |
Chương
trình Anh |
Lớp
1 đến lớp 12 HT:
Ông Alun Rees Thomas |
|
13 |
Trường
TiH-THCS-THPT Quốc tế ĐT: 5412.3456 |
Trụ
sở: Khu Dân cư 13C, xã Phong Phú, Huyện
Bình Chánh; Chi nhánh: 308A Nguyễn Văn Tạo, xã Long
Thới, huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh. Cơ
sở tạm: Khu Panorama - Phú Mỹ Hưng |
Chương trình Bộ
GDĐT và chương trình CANADA |
HT: Bà Nancy Patricia Johnston |
|
14 |
Trường Mầm
non Quốc tế Sài Gòn Pearl ĐT: 2220.1788-89 |
92 Nguyễn
Hữu Cảnh, phường 22, quận Bình Thạnh |
Chương
trình Hoa Kỳ |
HT: Bà
Phạm Thị Như Lưu 1952, 2010-2015; |
|
15 |
Trường
TiH-THCS-THPT Quốc tế Sài Gòn Pearl ĐT: 2220.1788-89 |
92 Nguyễn
Hữu Cảnh, phường 22, quận Bình Thạnh |
Chương trình Bộ
GDĐT Bang NewYork Hoa Kỳ cho HSNN, thí điểm HSVN |
HT: B. Mary Annie Lower |
|
16 |
Trường Tiểu
học Quốc tế Pháp Việt Thiên Thần ĐT: 0842.0524 |
30 Bùi Thị
Xuân, phường 2, quận Tân Bình |
Chương
trình Tiểu học và Tiền tiểu học
của Bộ Giáo dục Pháp |
HT: Bà Didier Usage
Didier Raoux Raymonde Marie Fernande |
|
17 |
Trường Mầm
non và Phổ thông Quốc tế Đức ĐT: 7300.7257 – Fax:7300.0257 |
257 Hoàng Văn
Thụ, quận Tân Bình |
Bộ
Giáo dục Đức |
HT:
Ông Guenter Boos |
|
18 |
Nhà trẻ HÀN ( |
54/19C
Bạch Đằng, phường 2, Q.Tân Bình |
Bộ
Giáo dục Hàn Quốc |
MN HT:
Ô. CHOI BONG JIN |
|
19 |
Trường Mẫu Giáo Quốc
tế CREATIVEKIDS |
Trụ
sở: 216
Lô H7, Mỹ Hưng - TT Đô thị mới PMH Q.7; Chi nhánh: 340 Chánh Hưng, p.15, Q.8 |
Tiêu
chuẩn Quốc tế cho trẻ em người nước ngoài |
MN HT : Ô. Wang Yin Chai (Malaysia) |
|
20 |
Trường Mẫu Giáo Bình
An ĐT:
5410.0524 |
S33-1,
Lô R13, Khu phố Hưng Vượng 2,
phường Tân Phong, quận 7. |
Hàn
Quốc (Thời
hạn 5 năm) |
HT:
Bà Yun Young Sook. MN |
|
21 |
Trung Tâm Chăm Sóc Trẻ Em
Quốc Tế SMARTKIDS ĐT: 3744.6076 |
Biệt thự 1172 Thảo Điền,
Phường Thảo Điền, quận 2. |
Chương
trình Anh |
Mầm
non HT:
Bà Joke Van Zuijlen Otter (Hà lan) |
|
22 |
Trường
Mầm non Giữ trẻ Ngôi Sao 3781.7200 |
46/1A đường Lê Văn Lương, Ấp
3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Thành phố
Hồ Chí Minh. |
Chương trình giáo dục Mầm non Hàn Quốc |
HT: Bà KIM KYUNG
JA -
Chức danh: Hiệu trưởng |
|
23 |
Trường
Mầm Non Quốc tế Sài Gòn Liên Kết 3776.2035 |
624-626
Lê Văn Lương, phường tân Phong, quận 7. Chi nhánh: 873A
Trần Xuân Soạn, phường Tân Hưng, quận 7 |
Chương trình tự biên soạn, ngôn ngữ chính:
Tiếng Anh |
HT: Bà Lê Thị Nhung - |
|
24 |
Trường Mầm
non Quốc tế Anh Việt |
Lô số 7 (
Vị trí A6 và B3 ) – Khu 6B – Đô thị mới Nam Thành
phố, Xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh |
Bộ
Giáo dục Anh |
HT:Bà MARILYN MILLETT |
|
25 |
Trường Tiểu
học Quốc tế Anh Việt |
Lô số 7 (
Vị trí A6 và B3 ) – Khu 6B – Đô thị mới Nam Thành
phố, Xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh |
Bộ
Giáo dục Anh |
HT:Bà ROSEMARY ANN CLARK |
|
26 |
Trường THCS và
THPT Quốc tế Anh Việt |
Lô số 7 (
Vị trí A6 và B3 ) – Khu 6B – Đô thị mới Nam Thành
phố, Xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh |
Bộ
Giáo dục Anh |
HT:Ông MICHAEL HARRY DEVENEY |
|
27 |
Trường Tiểu học
Quốc tế NGÔI SAO SÀI GÒN ( ĐT:
37427827 -3742.3222 saigonstarschool.edu.vn |
Khu
Dân cư số 5, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2.
3742.7827 -3742.3222 |
Bộ
Giáo dục Hoa Kỳ + Anh |
HT: Ellen Thompson
- |
|
28 |
Trường Mầm non và Phổ
thông Quốc tế ACG
Việt Nam 3747.1234(5) |
Nguyễn
Thị Định, Ấp 2, phường An Phú, Quận 2. |
Chương
trình Anh Đang
xin Bộ thí điểm: MN :
CTrình VN TiH:
CTrình PYP của TC Tú tài Qtế THCS:
Cambrige+5 môn Việt |
HT:
John Samuel Burns |
|
29 |
Trường Quốc tế
Kinderworld (Kinderworld KinderGarten and Private
School Ltd ) ĐT:
3827.4598-8272464-3932.2807(8) ( Có 4 điểm trường ) |
Trụ
sở:
21-23 Nguyễn Thị Minh Khai, p. Bến Nghé, Q.1, Chi nhánh:
91 Nguyễn Hữu Cảnh, Q.Bình Thạnh – Chi
nhánh: Khu dân cư Trung Sơn-Bình Chánh- Chi nhánh: 44 Trương Định, Q.3 (Trường
Quốc tế |
Bộ
Giáo dục |
MN +
|
|
30 |
ĐT:–
7444.551-744.2335-932.02.10. duongnguyen@bisvietnam.com |
Trụ
sở: 225
Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, quận
2 CS2: 246 Nguyễn Văn Hưởng,
phường Thảo Điền, quận 2 CS3: 43-45 Tú Xương,
quận 3. |
Bộ
Giáo dục Anh |
MN
đến lớp 12 HT:
Shaun Williams |
|
31 |
Trường Quốc tế ĐT:
5413.0901 / 02 info@ssis.edu.vn |
Đại
lộ Nguyễn Văn Linh, phường Tân Phong, quận 7 |
Bộ
Giáo dục Hoa Kỳ |
MN
đến lớp 12 HT: Mr. Charles Sumner Barton |
|
32 |
Trường Quốc tế TP.
Hồ Chí Minh ( ĐT: 3898.9100
- 2 - 666 -3898.9100 nôi bộ 507-502 – 3823.5007 FAX : 3898.9382.
admissions@ishcmc.edu.vn |
Trụ
sở:
649A (28) Võ Trường Toản, phường An Phú, quận
2. Cơ
sở: 16
Võ Trường Toản, phường An Phú, quận 2. |
Bộ
Giáo dục Anh |
MN
đến lớp 12 HT:
Mr Sean Padraig O’Meonaigh |
|
33 |
Trường Quốc tế Úc Sài
Gòn (The ĐT:
3744.6960 - 8224992 - 512.4371 |
CS
1: 21 Phạm Ngọc Thạch, p.6, Q.3. THPT CS
2: 36 Thảo điền, Phường Thảo Điền, quận
2. TH-MN |
Bộ
Giáo dục Úc |
Mầm
non đến lớp 12, hs VN và NN HT:
Bà Wendy Lindeman, |
|
34 |
Trường Song ngữ Quốc
Tế Horizon ( |
CS1:
Số 2 Lương Hữu Khánh, p.Phạm Ngũ Lão,
Quận 1 CS2:
số 6-8- 8A đường 44, p. Thảo Điền, q.2 : 5402.2482 –
3925.7023 |
Bộ
Giáo dục & Đào tạo Việt Bổ
sung chức năng: Dạy song ngữ cho HS MN-TH-THCS |
HT:
Ô. Ugur Ger |
--- Hết ---