|
Chế độ chính sách |
||
|
Văn bản |
||
| 421/GDĐT-TC | 11/03/2008 |
Về ủy nhiệm kư duyệt phụ trội trong trường học. |
|
Nghị định |
||
| 12/CP | 26/01/1995 | Điều lệ Bảo hiểm xă hội |
| 93/1998/NĐ-CP | 12/11/1998 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Bảo hiểm xă hội ban hành kèm theo Nghị định số 12/CP ngày 26/1/1995 của Chính phủ |
| 68/2000/NĐ-CP | 17/11/2000 | Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp |
| 71/2000/NĐ-CP | 23/11/2000 | Quy định việc kéo dài thời gian công tác của cán bộ, công chức đến độ tuổi nghỉ hưu |
| 35/2001/NĐ-CP | 09/07/2001 | Về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lư giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xă hội đặc biệt khó khăn |
| 10/2002/NĐ-CP | 16/01/2002 | Chính phủ - Về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị có thu. |
| 01/2003/NĐ-CP | 09/01/2003 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Bảo hiểm xă hội ban hành kèm theo Nghị định số 12/CP ngày 26 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ |
| 204/2004/NĐ-CP | 14/12/2004 |
Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang |
| 54/2005/NĐ-CP | 19/04/2005 | Về chế độ thôi việc, chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối với cán bộ, công chức |
| 43/2006/NĐ-CP | 25/04/2006 | Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập |
| 53/2006/NĐ-CP | 25/05/2006 | Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập |
| 61/2006/NĐ-CP | 20/06/2006 | Về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lư giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xă hội đặt biệt khó khăn |
|
Thông tư |
||
| 37/TT | 14/11/1980 | Bộ GD - Quy định chế độ làm việc của cán bộ giảng dạy ĐHSP và CĐSP |
| 06/LĐTBXH-TT | 04/04/1995 | Hướng dẫn thi hành một số điều để thực hiện Điều lệ bảo hiểm xă hội ban hành kèm theo Nghị định số 12/CP ngày 26/1/1995 của Chính phủ |
| 73/2000/TTLT/BTCCBCP-BTC | 28/12/2000 | Hướng dẫn thực hiện chính sách tinh giản biên chế trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp |
| 18/2000/TT-BYT | 17/10/2000 | Hướng dẫn về hồ sơ và quy tŕnh giám định y khoa cho người lao động tham gia bảo hiểm xă hội |
| 68/2000/NĐ-CP | 17/11/2000 | Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp |
| 15/2001/TT-BTCCBCP | 11/04/2001 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp |
| 87/2001/TT-BTC | 30/10/2001 | Hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng Chương tŕnh khung cho các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và biên soạn chương tŕnh, giáo tŕnh các môn học |
| 105/2001/TT-BTC | 27/12/2001 | Hướng dẫn quản lư và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước (Hết hiệu lực) |
| 17/2002/TTLT/BTC-BTCCBCP | 08/02/2002 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 192/2001/QĐ-TTg ngày 17/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc mở rộng thí điểm khoán biên chế và kinh phí quản lư hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước |
| 11/2002/TTLT/BGDĐT-BTCCBCP-BTC-BLĐTBXH | 27/03/2002 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 35/2001/NĐ-CP ngày 09/7/2001 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lư giáo dục đang công tác ở các trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xă hội đặc biệt khó khăn |
| 81/2002/TT-BTC | 16/09/2002 | Hướng dẫn kiểm soát chi đối với cơ quan hành chính nhà nước thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lư hành chính; đơn vị thực hiện chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu |
| 07/2003/TT-BLĐTBXH | 12/03/2003 | Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 01/2003/NĐ- CP ngày 9 tháng 01 năm 2003 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Bảo hiểm xă hội ban hành kèm theo Nghị định số 12/CP ngày 26 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ |
| 60/2003/TTLT-BNV-BTC | 25/09/2003 | Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chính sách, đối tượng tinh giản biên chế |
| 02/2005/TT-BNV | 05/01/2005 | Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lănh đạo đối với cán bộ, công chức, viên chức |
| 11/2005/TT-BLĐTBXH | 05/01/2005 | Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xă hội theo Nghị định số 208/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ |
| 09/2005/TT-BNV | 05/01/2005 | Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp đặc biệt đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang |
| 03/2005/TT-BNV | 05/01/2005 | Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương Thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức |
| 08/2005/TTLT/BNV-BTC | 05/01/2005 | Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ, công chức, viên chức |
| 01/2005/TTLT/BNV-BTC | 05/01/2005 | Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức |
| 04/2005/TT-BNV | 05/01/2005 | Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức |
| 05/2005/TT-BNV | 05/01/2005 | Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức |
| 22/2005/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BGD&ĐT | 10/08/2005 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 62/2005/QĐ-TTg ngày 24/03/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở |
| 83/2005/TT-BNV | 10/08/2005 | Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức |
| 80/2005/TT-BNV | 10/08/2005 | Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức có tŕnh độ cao đẳng phù hợp với chuyên môn đang làm |
| 79/2005/TT-BNV | 10/08/2005 | Hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước |
| 82/2005/TTLT/BNV-BTC | 10/08/2005 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức |
| 81/2005/TTLT/BNV-BTC | 10/08/2005 | Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với một số ngạch công chức, viên chức mới được bổ sung hoặc có thay đổi về phân loại công chức, viên chức thuộc ngành Thuỷ lợi, Giáo dục và đào tạo, Văn hoá – Thông tin, Y tế và Quản lư thị trường |
| 79 /2005/TT-BTC | 15/09/2005 | Hướng dẫn quản lư và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước |
| 89/2005/TT-BTC | 13/10/2005 | Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xă đă nghỉ việc năm 2005, 2006 |
| 33/2005/TT-BGD&ĐT | 08/12/20005 | Hướng dẫn tạm thời thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lănh đạo trong các cơ sở giáo dục công lập |
| 1001/BGD&ĐT-TCCB | --/--/2006 | Về việc thực hiện Thông tư số 33/TT-BGD&ĐT |
| 01/2006/TTLT/BGD&ĐT-BNV-BTC | 23/01/2006 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 244/2005/QĐ-TTg ngày 06/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đăi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập |
| 02/2006/TTLT/BGD&ĐT-BNV-BTC | 23/01/2006 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 244/2005/QĐ-TTg ngày 06/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đăi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập |
|
Quyết định |
||
| 37/2001/QĐ-TTg | 21/03/2001 | Về việc nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ cho người lao động tham gia bảo hiểm xă hội |
| 192/2001/QĐ-TTg | 17/12/2001 | Về mở rộng thí điểm khoán biên chế và kinh phí quản lư hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước |
| 80/2004/QĐ-UB | 05/04/2004 |
Về chế độ trợ cấp ưu đăi đối với cán bộ, công chức-viên chức tại các Ban Quản lư (hành chính Nhà nước đặc thù) thuộcủy ban nhân dân thành phố; các tổ chức Quản lư dự án nhóm A,ODA và lĩnh vực công nghệ thông tin |
| 61/2005/QĐ-TTg | 24/03/2005 | Về chế độ, chính sách đối với cán bộ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Sinh viên Việt Nam, Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam trong các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề và trung học phổ thông |
| 140/2005/QĐ-UBND | 05/08/2005 |
Về chế độ, chính sách khuyến khích người có tŕnh độ đại học công tác tại phường-xă, thị trấn |
| 154/2005/QĐ-UBND | 22/08/2005 |
Về giao định mức khoán biên chế và kinh phí quản lư hành chính cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 244/2005/QĐ-TTg | 06/10/2005 | Về chế độ phụ cấp ưu đăi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập |
| 276/2005/QĐ-TTg | 01/11/2005 | Quy định chế độ phụ cấp ưu đăi theo nghề đối với cán bộ, viên chức tại các cơ sở y tế của Nhà nước |
| 246/2005/QĐ-UBND | 30/12/2005 |
Về điều chỉnh định mức khoán chi phí quản lư hành chính cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xă, thị trấn |
| 01/2006/TTLT/BGD&ĐT-BNV-BTC | 23/01/2006 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 244/2005/QĐ-TTg ngày 06/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đăi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập |
| 19/2006/QĐ-BTC | 30/03/2006 | Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp |
| 114/2006/QĐ-TTg | 25/05/2006 | Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước |
|
Quy định |
||
| Dự thảo Bộ GD-ĐT - Quy định chế độ công tác giáo viên THCN | ||
| 3694/UB-TM | 04/08/2003 | UBND TP.HCM về sửa đổi bổ sung tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại di động và điện thoại công vụ tại nhà riêng đối với cán bộ lănh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị xă hội của thành phố |
| 201/QĐ/TU | 31/07/2006 | Thành ủy TPHCM - Về chính sách trợ cấp đối với cán bộ nghỉ việc và nghỉ hưu trước tuổi. |
|
Quy chế |
||
| 1654/GD-ĐT | 23/11/2005 | Sở GD&ĐT - Quy chế chi tiêu nội bộ thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lư hành chính. |
|
Hướng dẫn |
||
| 1012/LĐTBXH-CSLĐVL | 17/04/2001 | Bộ LĐTB&XH - Về việc hướng dẫn nghiệp vụ |
| 853/BHXH-QLT | 24/05/2001 | Bảo hiểm XH Việt Nam - Về việc xử lư hồ sơ bị thiêu, mất để cấp sổ BHXH |
| 1012/LĐTBXH-CSLĐVL | 17/04/2001 | Bộ LĐTB&XH - Về việc thực hiện chế độ việc làm. |
| 121/GDĐT-TC | 02/04/2003 | Sở GD&ĐT - Về việc hướng dẫn các biện pháp tăng cường quản lư dạy thêm, học thêm trong học sinh phổ thông. |
| 05/HD/TC | 23/03/2005 | Ban Tổ chức Thành ủy - Tiếp tục thực hiện quy định tạm thời số 325-QĐ/TU ngày 28/03/2002 của Ban Thường vụ Thành ủy |
| 02/HDLT/GDĐT-XĐGN | 29/08/2005 | Liên Sở GDĐT và Ban chỉ đạo xóa đói giảm nghèo và việc làm - Về việc thực hiện chính sách miễn giảm học phí, tiền cơ sở vật chất cho học sinh là thành viên hộ năm học 2005-2006. |
| 1096/KH-SNV | 19/09/2005 | Sở Nội vụ - Kế hoạch thực hiện các thông tư mới và nâng lương niên hạng 2005 |
| 33/2005/TT-BGD&ĐT | 02/12/2005 | Bộ GD&ĐT - Hướng dẫn tạm thời thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lănh đạo trong các cơ sở giáo dục công lập. |
| 10293/BGD&ĐT-HSSV | 28/12/2005 | Bộ GD&ĐT - Về việc triển khai thực hiện quyết định 61/2005/QĐ-TTg ngày 24/03/2005 của Thủ tướng Chính phủ. |
| ----- | 28/03/2006 | Sở GD&ĐT - Về việc hướng dẫn chi kinh phí hỗ trợ cập nhật tin HCM City Web. |
| 18-HĐ/TC | 03/08/2006 | Ban Tổ chức Thành ủy - Thực hiện quy định tạm thời về chính sách trợ cấp đối với cán bộ nghỉ việc, nghỉ hưu trước tuổi. |
|
Tờ tŕnh |
||
| 489/GDĐT-TC | 14/06/2005 | Sở GD&ĐT - Về việc phê duyệt đề án khoán biên chế và kinh phí quản lư hành chính. |
|
Thông báo |
||
| 474/TC-HCSN | 21/01/2005 | Sở Tài chính - Kết quả thẩm tra việc phân bổ dự toán năm 2005 |
| 97/GDĐT-TC | 11/03/2005 | Sở GD-ĐT - Về việc giải quyết thuyên chuyển CBCCVC năm học 2005-2006 |
| 135/GDĐT/TC | 31/03/2005 | Sở GD-ĐT - Về việc báo cáo chuyển xếp lương mới ngành GD&ĐT TP.HCM |
| 199/GDĐT-TC | 18/04/2005 | Sở GD-ĐT - Về việc đăng kư thi nâng ngạch công chức năm 2005 |
| 748/CV-SNV | 07/07/2005 | Sở Nội vụ - Về việc báo cáo thực hiện quyết định số 80/2004/QĐ-UB của UBNND TP. |
| 61/BC-UBND | 02/08/2005 | UBND TP - Báo cáo sơ kết t́nh h́nh thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lư hành chính đối với Sở ngành, quận huyện (năm 2003-2004) thí điểm khoán định biên và kinh phí hoạt động đối với phường xă thị trấn (năm 2004). |